những ai

Học thuật
Thân thiện
những ai

Những ai đã tham gia cuộc thi đều nhận được một phần thưởng.

Định nghĩa
  1. Đại từ nghi vấn (dùng trong mệnh đề quan hệ hoặc câu phụ):
    • Bất cứ người nào, tất cả những người : Dùng để chỉ một nhóm người không xác định cụ thể nhưng liên quan đến một sự việc, hành động, hoặc đặc điểm được đề cập sau đó. Từ này chức năng giới thiệu một mệnh đề quan hệ, nối ý xác định hơn về nhóm người đó.
dụ sử dụng
  • Trong câu phụ/ mệnh đề quan hệ:
    • Những ai đã tham gia phong trào ấy đều được khen thưởng. (Bất cứ người nào đã tham gia phong trào đó đều được khen thưởng.)
    • Những ai yêu thích âm nhạc đều được chào đón tại buổi hòa nhạc. (Tất cả những người yêu thích âm nhạc đều được chào đón tại buổi hòa nhạc.)
    • Cuốn sách này dành cho những ai muốn tìm hiểu về lịch sử. (Cuốn sách này dành cho bất cứ người nào muốn tìm hiểu về lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh tính bao quát, không loại trừ: Cụm từ thường được dùng trong văn viết trang trọng hoặc văn bản quy định để chỉ toàn bộ một tập hợp người đáp ứng một điều kiện nào đó.
    • Những ai vi phạm nội quy sẽ bị xử lý theo quy định. (Bất kỳ người nào vi phạm nội quy đều sẽ bị xử lý.)
  • Dùng trong lời kêu gọi, mệnh lệnh mang tính chất điều kiện: Thường xuất hiện trong các thông báo, chỉ thị.
    • Những ai tên trong danh sách, mời lên phòng họp. (Tất cả những người tên trong danh sách được mời lên phòng họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Ai (đại từ nghi vấn): Dùng để hỏi về một người không xác định. "Những ai" dạng số nhiều, mang tính bao quát hơn của "ai".
    • Ai đã làm điều này? (Hỏi về một người cụ thể.)
    • Đây phần quà dành cho ai? (Hỏi về đối tượng nhận quà.)
  • Bất cứ ai: Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh tính chất không ngoại lệ, không phân biệt.
    • Bất cứ ai cũng có thể tham gia cuộc thi.
  • Tất cả những người: Cụm từ đồng nghĩa, có thể thay thế trong nhiều ngữ cảnh nhưng mang sắc thái trung tính hơn.
    • Tất cả những người đăng ký sẽ nhận được thông báo.
Từ đồng nghĩa
  • Bất kỳ ai: Nhấn mạnh tính chất không loại trừ cá nhân nào.
  • Hễ ai: (Văn chương, ít dùng) Mang ý nghĩa điều kiện, tương đương với "nếu ai".
  • Người nào: Cách nói trang trọng, thường dùng trong văn bản pháp luật.
Lưu ý sử dụng
  • "Những ai" luôn đóng vai trò chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong mệnh đề quan hệ của . không thể đứng một mình như một câu hỏi độc lập.
  • Sai: (Câu hỏi không hoàn chỉnh, thiếu vế xác định.)
  • Đúng: (Câu hỏi hoàn chỉnh, "những ai" bổ ngữ, vế xác định "anh đang tìm".)
  • Cụm từ này thường được theo sau bởi một mệnh đề ( chủ ngữ vị ngữ) bắt đầu bằng các từ như "đã", "sẽ", "muốn", ""... để làm đặc điểm của nhóm người được nói đến.
những ai

Những ai đã tham gia cuộc thi đều nhận được một phần thưởng.

  1. Bất cứ người nào liên quan (đến một việc ): Những ai đã tham gia phong trào ấy đều được khen thưởng.